
Giới thiệu sản phẩm:
Than hoạt tính dạng tổ ong có diện tích bề mặt lớn, cấu trúc vi lỗ, và khả năng hấp phụ cao, là sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xử lý ô nhiễm không khí. Phương pháp hấp phụ bằng than hoạt tính dạng tổ ong sử dụng than hoạt tính có diện tích bề mặt lớn và nhiều lỗ nhỏ để tiếp xúc với khí thải, từ đó hấp phụ và phân giải các chất ô nhiễm trong khí thải, giúp làm sạch.
Các chất ô nhiễm có thể được loại bỏ ở các mức độ khác nhau bằng than hoạt tính dạng tổ ong bao gồm: oxit nitơ, carbon tetrachloride, clo, benzen, formaldehyde, acetone, ethanol, ether, methanol, axit acetic, ethyl acetate, styrene, phosgene, và các khí có mùi hôi.
Than hoạt tính dạng tổ ong đã được xử lý bằng thuốc hóa học có thể loại bỏ các chất như: sương acid, sương kiềm, amine, mercaptan, sulfur dichloride, hydrogen sulfide, ammonia, mercury, carbon monochloride, và dioxin.
Tính năng sản phẩm:
Để xử lý ô nhiễm không khí, tốt nhất nên sử dụng than hoạt tính dạng tổ ong. Hệ thống bao gồm hai thiết bị hấp phụ hoạt động song song, có thể xử lý cả khí thải không liên tục và liên tục. Một thiết bị thực hiện quá trình hấp phụ, trong khi thiết bị còn lại thực hiện quá trình tái sinh và đốt cháy các chất ô nhiễm đã được giải phóng.
Cần tránh sử dụng than hoạt tính dạng tổ ong ở nhiệt độ cao, vì nhiệt độ cao có thể làm giảm khả năng hấp phụ và làm giảm hiệu quả hấp phụ. Đồng thời, cần tránh khí có chứa nhiều bụi, vì bụi nhựa và dầu có thể làm tắc nghẽn các lỗ nhỏ của than hoạt tính, làm tăng sức cản gió và giảm hiệu quả hấp phụ. Trong trường hợp này, cần lắp đặt thiết bị lọc bụi trước than hoạt tính dạng tổ ong để nâng cao hiệu quả và tuổi thọ sử dụng.
Chỉ báo kỹ thuật:
Mục kiểm tra | Dữ liệu thử nghiệm | Mục kiểm tra | Dữ liệu thử nghiệm |
Hấp phụ benzen | 25% (kiểm tra động) 35% (kiểm tra tĩnh) | Kháng lực vận tốc gió trong tháp | 490 Pa (vận tốc gió 0,8 m/s; độ dày lớp 60 cm) |
Số lượng lỗ | 100、150、200 lổ/ Foot vuông | Nhiệt độ giải hấp | <120 độ |
Độ dày của tường | 0.5mm | Tuổi thọ sử dụng | >4 Năm |
Mật độ thể tích | (380~450)kg/m3 | Carbon tetrachloride CTC | ≥34.7% |
Giá trị hấp phụ iốt | 600±50 | Độ bền chịu nén dương | Loại pha khí >0.8Pa |
Độ ẩm | ≤5% | Loại pha lỏng>1.2Pa |
Sử dụng sản phẩm:
Được sử dụng trong xử lý khí thải của các thiết bị thông gió tại các địa điểm công cộng như ngành thực phẩm, hóa chất, xử lý khí thải công nghiệp, sân bay, nhà máy đóng tàu, ngành điện tử, nhà máy ô tô, dược phẩm, y tế, tòa nhà công nghiệp, nhà hát lớn, v.v.